ĐH Huế công bố điểm chuẩn vào 12 trường và khoa

Nhiều ngành, trường của ĐH Huế lấy điểm chuẩn chỉ bằng sàn và giảm so với năm 2009. Trường cũng dành xét tuyển cả nghìn chỉ tiêu NV2. ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành

Dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3.

Mã ngành Ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010
ĐH Kinh tế
401 Kinh tế A 14,0 13,5
Kinh tế D 14,0 13,5
402 Quản trị kinh doanh A 15,5 16,5
Quản trị kinh doanh D 15,5 15,5
403 Kinh tế chính trị A 13,0 13
Kinh tế chính trị D 13,0 13
404 Kế toán A 17,5 18
Kế toán D 16,0 17
405 Tài chính ngân hàng A 19,0 20
Tài chính ngân hàng D 18,0 19
406 Hệ thống thông tin kinh tế A 13,0 13
Hệ thống thông tin kinh tế D 13,0 13
ĐH Nông lâm
101 Công nghiệp và Công trình nông thôn A 13,0 13
102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13,0 13
103 Công nghệ thực phẩm A 13,0 13
303 Bảo quản chế biến nông sản A 13
312 Chế biến lâm sản A 13,0 13
401 Quản lý đất đai A 13,0 13
401 Quản lý đất đai D 13
402 Phát triển nông thôn A 13
402 Phát triển nông thôn D 13
301 Khoa học cây trồng A 13,0 13
301 Khoa học cây trồng B 14,0 14
302 Bảo vệ thực vật A 13,0 13
302 Bảo vệ thực vật B 14,0 14
303 Bảo quản chế biến nông sản A 13,0 13
303 Bảo quản chế biến nông sản B 14
304 Khoa học nghề vườn A 13,0 13
304 Khoa học nghề vườn B 14,0 14
305 Lâm nghiệp A 13,0 13
305 Lâm nghiệp B 14,0 14
306 Chăn nuôi - Thú y A 13,0 13
306 Chăn nuôi - Thú y B 14,0 14
307 Thú y A 13,0 13
307 Thú y B 14,0 14
308 Nuôi trồng thủy sản A 13,0 13
308 Nuôi trồng thủy sản B 14,0 14
309 Nông học A 13,0 13
309 Nông học B 14,0 14
310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn A 13,0 13
310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn B 14,0 14
311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường A 13,0 13
311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường B 14,0 14
313 Khoa học đất A 13,0 13
313 Khoa học đất B 14,0 14
314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13,0 13
314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản B 14,0 14
ĐH Nghệ thuật
801 Hội họa H 26,0 24
802 Điêu khắc H 23,5 27,5
803 Sư phạm Mỹ thuật H 32,5 31,5
804 Mỹ thuật ứng dụng H 32,5 32,5
805 Đồ họa H 24,5 27,5
ĐH Khoa học
101 Toán học A 14,0 13,5
102 Tin học A 13,0 13
103 Vật lý A 13,0 13
104 Kiến trúc công trình V 23,5 22
105 Điện tử - Viễn thông A 15,0 15,5
106 Toán tin ứng dụng A 14,0 13,5
201 Hóa học A 14,0 13
202 Địa chất A 13,0 13
203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13,0 13
301 Sinh học B 14,0 14
302 Địa lý A 13,0 13
Địa lý B 14,0 14
303 Khoa học môi trường A 14,0 13,5
Khoa học môi trường B 20,0 17
304 Công nghệ sinh học A 15,0 15
Công nghệ sinh học B 20,0 19
601 Văn học C 15,0 14
602 Lịch sử C 14,5 14
603 Triết học A 13,0 13
Triết học C 14,0 14
604 Hán-Nôm C 14,0 14
605 Báo chí C 16,0 15
606 Công tác xã hội C 15,0 14
607 Xã hội học C 14,0 14
Xã hội học D 14,0 13
608 Ngôn ngữ C 14,0 14
Ngôn ngữ D 14,0 13
609 Đông phương học C 14,0 14
Đông phương học D 14,0 13
ĐH Sư phạm
101 SP Toán A 17,5 17
102 SP Tin học A 13,0 13
103 SP Vật lý A 15,5 15,5
104 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 13
105 SP Công nghệ thiết bị trường học A 13,5 13
SP Công nghệ thiết bị trường học B 14,0 14
201 SP Hóa A 18,0 17,5
301 SP Sinh học B 16,0 16
302 sp Kỹ thuật nông lâm B 14,0 14
501 Tâm lý Giáo dục C 14,5 14
502 Giáo dục chính trị C 15,0 14
503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15,5 14
601 SP Ngữ văn C 18,5 16,5
602 SP Lịch sử C 19,0 16
603 SP Địa lý C 18,5 17,5
901 Giáo dục tiểu học C 18,5
901 Giáo dục tiểu học D 14,0 16
902 SP Mẫu giáo M 13,5 13
ĐH Y dược
301 Bác sĩ đa khoa B 23,5 22
302 BS Răng - Hàm - Mặt B 23,0 23
303 Dược sĩ A 23,5 22
304 Cử nhân Điều dưỡng B 19,0 19
305 Cử nhân Kỹ thuật Y học B 20,5 19
306 Cử nhân Y tế công cộng B 16,0 17
307 Bác sĩ Y học dự phòng B 19,0 17
308 Bác sĩ Y học cổ truyền B 19,5 19,5
ĐH Ngoại ngữ
751 Tiếng Anh D1 15,5 13
752 Tiếng Nga D1-4 15,5 13
753 Tiếng Pháp D1,3 15,5 13
754 Tiếng Trung D1-4 15,5 13
755 Tiếng Nhật D1-4 15,5 13
756 Tiếng Hàn D1-4 15,5 13
701 SP Tiếng Anh (D1) D1 15,5 13,5
705 Việt Nam học C 14
705 Việt Nam học D1-4 15,5 13
706 Quốc tế học (D1) D1 15,5 13
Khoa Giáo dục thể chất
901 SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng T 19,0 17,5
902 SP Giáo dục thể chất T 20,5 18
Khoa Du lịch
401 Du lịch học A 13,0 13
401 Du lịch học D 13,0 13
402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) A 15,0 13
402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) D 15,0 13
Khoa Luật
501 Luật A 13
501 Luật C 15,5
501 Luật D 13
Phân hiệu tại Quảng Trị
101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) A 13,0 13
Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) B 14,0 14
102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 13
201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13,0 13
201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ B 14
Hệ CĐ của ĐH Nông lâm
C65 Trồng trọt A 10,0 10
C65 Trồng trọt B 11,0 11
C66 Chăn nuôi - Thú y A 10,0 10
C66 Chăn nuôi - Thú y B 11,0 11
C67 Nuôi trồng thủy sản A 10,0 10
C67 Nuôi trồng thủy sản B 11,0 11
C68 Quản lý đất đai A 10,0 10
C69 Công nghiệp và công trình nông thôn A 10,0 10

Đại học Huế thông báo xét tuyển đợt 2 theo trường, khối, ngành và chỉ tiêu cho các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 như sau:

Ngành Khối thi Chỉ tiêu
Khoa Du lịch:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13.
402 Quản trị kinh doanh A, D1, D2, D3, D4 33
ĐH Ngoại ngữ:
Điểm sàn nộp hồ sơ khối C: 14; các khối còn lại là 13.
705 Việt Nam học C, D1, D2, D3, D4 23
706 Quốc tế học D1 20
752 Tiếng Nga D1, D2, D3, D4 20
753 Tiếng Pháp D1, D3 24
754 Tiếng Trung D1, D2, D3, D4 65
755 Tiếng Nhật D1, D2, D3, D4, D6 58
756 Tiếng Hàn D1, D2, D3, D4 24
ĐH Kinh tế:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13.
403 Kinh tế chính trị A, D1, D2, D3, D4 25
406 Hệ thống thông tin kinh tế A, D1, D2, D3, D4 20
ĐH Nông lâm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối D1: 13
101 Công nghiệp và công trình nông thôn A 45
102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 50
312 Chế biến lâm sản A 40
401 Quản lý đất đai A, D1 122
ĐH Nông lâm: (Tổng chỉ tiêu 350)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13, khối B: 14.
301 Khoa học cây trồng
302 Bảo vệ thực vật
303 Bảo quản chế biến nông sản
304 Khoa học nghề vườn
305 Lâm nghiệp
306 Chăn nuôi - Thú Y
307 Thú y
308 Nuôi trồng thuỷ sản
309 Nông học
310 Khuyến nông và phát triển nông thôn
311 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
313 Khoa học đất
314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14.
101 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B 55
102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 58
201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A, B 60
ĐH Sư phạm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14. Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
102 Sư phạm Tin học A 64
104 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A 43
105 Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học A, B 38
302 Sư phạm Kỹ thuật nông lâm B 36
501 Tâm lý giáo dục C 38
502 Giáo dục chính trị C 31
503 Giáo dục chính trị - GD quốc phòng C 33
ĐH Khoa học: sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành: (riêng hai ngành Toán học và Toán Tin ứng dụng khối A: 13,5)
101 Toán học A 35
102 Tin học A 115
103 Vật lý A 42
106 Toán Tin ứng dụng A 39
201 Hóa học A 8
202 Địa chất A 46
203 Địa chất công trình và thủy văn A 45
302 Địa lý A, B 25
601 Văn học C 39
602 Lịch sử C 34
603 Triết học A, C 50
604 Hán Nôm C 35
607 Xã hội học C, D1 44
608 Ngôn ngữ C, D1 50
609 Đông phương học C, D1 44

Các ngành liên kết đào tạo của ĐH Huế đều lấy điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14:

Mã ngành Ngành Khối thi Chỉ tiêu
ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đồng Nai.
121 SP Tin học A 50
151 SP. Công nghệ thiết bị trường học A, B 50
ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Đại học An Giang: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng
531 Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng C 12
342 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường B 33

Tiến Dũng

  • Việc làm mới nhất:
Viec lam - Tuyen dung Lưu ý: Tài khoản tuyển dụng không đăng quá 5 tin cho cùng một chuyên mục
TimViecNhanh.com thông báo: Người tìm việc lưu ý
TimViecNhanh.com được quản lý bởi Công ty Cổ phần Tìm Việc Nhanh
365 Lê Quang Định, P5, Bình Thạnh, TP HCM.
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam (08) 355 00 040 - (08) 355 00 041 - (08) 355 00 042 - (08) 355 00 194 - (08) 355 00 195 - (08) 355 00 196
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam (08) 351 58 466 - (08) 355 00 773
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam lienhe@timviecnhanh.com
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam www.TimViecNhanh.com - www.VINAHeadhunter.com
MST: 0303 452 460
Tài khoản ngân hàng Đông Á TP.HCM: 000 155 370 001
Tài khoản ngân hàng Vietcombank (CN Bình Thạnh): 0531 002 496 601

Hiểu thêm Timviecnhanh.com

Dành cho Người tìm việc nhanh

Dành cho Nhà tuyển dụng nhanh

Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam
091 727 8404
Ms.Thùy Trang
091 727 8495
Ms.Băng
093 880 0393
Mr.Thiết
091 727 8507
Ms.Liên
093 880 0212
Ms.Trang
091 727 8492
Ms.Hạnh
091 727 8493
Ms.Phúc