Gần 3.500 chỉ tiêu NV2 ĐH Quy Nhơn, Nông lâm TP HCM

ĐH Quy Nhơn và Nông lâm TP HCM đều có mức điểm trúng tuyển tương đương với sàn của Bộ. Cơ hội vào 2 trường này cho các thí sinh còn khá nhiều với mức điểm xét tuyển bằng điểm NV1. Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ / Tra điểm thi tuyển sinh
Thí sinh dự thi. Ảnh: Hải Duyên.

Ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ hóa học là 2 ngành lấy cao nhất (khối B) của ĐH Nông Lâm với mức điểm 17. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu nguyện vọng 2 cho các ngành: Thời gian nhận hồ sơ NV2 từ 25/8 đến 10/9.

Ngành học Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ đại học
Cơ khí chế biến bảo quản NSTP A 13 13,5 40
Cơ khí nông lâm A 13 13,5 40
Chế biến lâm sản A 13 13,5 40
Công nghệ giấy và bột giấy A 13 13,5 40
Thiết kế đồ gỗ nội thất A 13
Công nghệ Thông tin 13 14 30
Công nghệ nhiệt lạnh A 13 13,5 40
Điều khiển tự động A 13 13,5 40
Cơ điện tử A 13 13,5 30
Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 13 13,5 30
Công nghệ Hóa học A, B 13/17
Công nghệ sản xuất động vật A, B 13/14 13,5 30
Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi A, B 13/14
Bác sĩ thú y A, B 13/15 14 30
Dư­ợc thú y A, B 13/15
Nông học (cây trồng và giống cây trồng) A, B 13/14
Bảo vệ thực vật A, B 13/14
Lâm nghiệp A, B 13/14 13,5 30
Nông lâm kết hợp A, B 13/14 13,5 30
Quản lý tài nguyên rừng A, B 13/14
Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp A, B 13/14 13,5 30
Nuôi trồng thủy sản A, B 13/14
Ngư­ y (Bệnh học thủy sản A, B 13/14 13,5 30
Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản A, B 13/14 13,5 40
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A, B 13/14
Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng người A, B 13/15
Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm A, B 13/14
Công nghệ Sinh học A, B 15/17
Công nghệ Sinh học môi trường A, B 13/15
Kỹ thuật Môi tru­ờng A, B 13/14
Quẩn lý môi trường A, B 13/16
Quản lý Môi trường và du lịch sinh thái A, B 13/16
Chế biến thủy sản A, B 13/14
Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp A, B 13/14 13,5 30
Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp A, B 13/14 13,5 30
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A, B 13/14
Thiết kế cảnh quan A, B 13/14
Kinh tế nông lâm A, D1 13
Kinh tế tài nguyên Môi trường A, D1 13
Phát triển nông thôn và khuyến nông A, D1 13 13,5 50
Quản trị Kinh doanh A, D1 14
Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại A, D1 14
Quản trị Tài chính A, D1 14
Kinh doanh nông nghiệp A, D1 13 50
Kế toán A, D1 14
Quản lý đất đai A, D1 13
Quản lý thị tr­ường bất động sản A, D1 13
Công nghệ địa chính A, D1 13 13,5 30
Hệ thống thông tin địa lý A, D1 13 13,5 50
Hệ thống thông tin môi trường A, D1 13 13,5 50
Tiếng Anh D1 19
Tiếng Pháp-Anh D1,D3 19 19,5 50
Hệ cao đẳng
Cao đẳng Tin học 60
Cao đẳng Quản lý đất đai A, D1 10 60
Cao đẳng Cơ khí Nông lâm A 10 60
Cao đẳng Kế toán A, D1 10 60
Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản A, B 10/11 60

Điểm, chỉ tiêu xét NV2 tại phân hiệu Tây Nguyên

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Điểm xét tuyển NV2
A B D1
Nông học 118 30 13 14
Lâm nghiệp 120 30 13 14
Kế toán 121 30 13 13
Quản lý đất đai 122 30 13 13
Quản lý môi trường 123 30 13 14
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 30 13 14
Thú y 125 30 13 14

Điểm chỉ tiêu xét NV2 tại phân hiệu Ninh Thuận

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Điểm xét NV2
A B D1
Nông học 218 75 13 14
Lâm nghiệp 220 75 13 14
Quản lý đất đai 222 75 13 13
Chăn nuôi 226 75 13 13

Điểm chuẩn chi tiết ĐH Quy Nhơn:

Mã ngành Ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV
Các ngành sư phạm 206
101 Toán học A 17.0
102 Vật lý A 15.0
103 Kỹ thuật công nghiệp A 13.0 37 13
201 Hóa học A 16.5
301 Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp B 15.0
601 Ngữ văn C 16.5
602 Lịch sử C 16.0
603 Địa lý A 13.0
603 C 17.0
604 Giáo dục chính trị C 14.0 34 14
605 Tâm lý giáo dục B 14.0 18 14
605 C 14.0 20 14
701 Tiếng Anh D1 15.0
901 Giáo dục tiểu học A 16.0
901 C 16.5
902 Thể dục thể thao T 19.0
903 Giáo dục mầm non M 14.0
904 Giáo dục đặc biệt B 14.0 17 14
904 D1 13.0 20 13
905 Giáo dục thể chất T 18.0
113 Sư phạm Tin học A 13.0 60 13
Các ngành cử nhân khoa học 565
104 Toán học A 13.0 50 13
105 Khoa học máy tính A 13.0 46 13
106 Vật lý A 13.0 60 13
202 Hóa học A 13.0 45 13
302 Sinh học B 14.0 35 14
203 Địa chính A 13.0 10 13
203 B 14.0 10 14
204 Địa lý A 13.0 20 13
204 B 14.0 18 14
606 Ngữ văn C 14.0 84 14
607 Lịch sử C 14.0 108 14
608 Công tác xã hội C 14.0 32 14
609 Việt Nam học C 14.0 14 14
609 D1 13.0 14 14
610 Hành chính học A 13.0 3 13
610 C 14.0 3 14
751 Tiếng Anh D1 13.0 48 13
Cử nhân kinh tế 397
401 Quản trị kinh doanh A 13.0 100 13
401 D1 13.0 44 13
403 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) A 13.0 100 13
403 D1 13.0 71 13
404 Kế toán A 13.0 50 13
404 D1 13.0 32 13
405 Tài chính - Ngân hàng A 13.0 13
405 D1 13.0 13
Các ngành kỹ sư 307
107 Kỹ thuật Điện A 13.0 113 13
108 Điện tử - Viễn thông A 13.0 84 13
112 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A 13.0 13
303 Nông học B 14.0 60 14
205 Công nghệ Hóa học A 13.0 50 13

Hải Duyên

  • Việc làm mới nhất:
Viec lam - Tuyen dung Lưu ý: Tài khoản tuyển dụng không đăng quá 5 tin cho cùng một chuyên mục
TimViecNhanh.com thông báo: Người tìm việc lưu ý
TimViecNhanh.com được quản lý bởi Công ty Cổ phần Tìm Việc Nhanh
365 Lê Quang Định, P5, Bình Thạnh, TP HCM.
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam (08) 355 00 040 - (08) 355 00 041 - (08) 355 00 042 - (08) 355 00 194 - (08) 355 00 195 - (08) 355 00 196
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam (08) 351 58 466 - (08) 355 00 773
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam lienhe@timviecnhanh.com
Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam www.TimViecNhanh.com - www.VINAHeadhunter.com
MST: 0303 452 460
Tài khoản ngân hàng Đông Á TP.HCM: 000 155 370 001
Tài khoản ngân hàng Vietcombank (CN Bình Thạnh): 0531 002 496 601

Hiểu thêm Timviecnhanh.com

Dành cho Người tìm việc nhanh

Dành cho Nhà tuyển dụng nhanh

Việc Làm, Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm, viec lam, tuyen dung, kiem viec lam
091 727 8404
Ms.Thùy Trang
091 727 8495
Ms.Băng
093 880 0393
Mr.Thiết
091 727 8507
Ms.Liên
093 880 0212
Ms.Trang
091 727 8492
Ms.Hạnh
091 727 8493
Ms.Phúc