Điểm chuẩn ĐH Nông nghiệp, Y Hải Phòng, Thủy lợi
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 dành cho học sinh phổ thông KV3.
| Bậc đào tạo | Khối A (điểm) | Khối B (điểm) | Khối C (điểm) |
| Đại học | 13,0 | 14,5 | 14,5 |
| Cao đẳng | 10,0 | 11,0 |
Các đối tượng và khu vực khác, được cộng điểm ưu tiên như sau (áp dụng cho các khối thi, các ngành, các bậc đào tạo và các nguyện vọng 1, 2):
| Đối tượng | Khu vực 3(điểm) | Khu vực 2 (điểm) | Khu vực 2NT(điểm) | Khu vực 1(điểm) |
| HSPT | 0 | 0,5 | 1 | 1,5 |
| Ưu tiên 2 | 1 | 1,5 | 2 | 2,5 |
| Ưu tiên 1 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 |
Riêng 4 ngành dưới đây, điểm trúng tuyển lấy theo ngành học:
| Đối tượng | Khu vực | Ngành học | Khối A (điểm) | Khối B (điểm) |
| HSPT | 3 | Công nghệ sinh học | 15 | 17 |
| Kế toán, Môi trường, Quản lý đất đai. | 14,5 | 16 |
Thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành trên, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu (trừ 4 ngành trên và các ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thực phẩm).
Thí sinh trúng tuyển NV1 nhập học ngày 8-11/9. Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 trước ngày 11/9.
Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, bậc đại học đối với học sinh KV3:
| STT | Ngành tuyển | Số lượng | Khối thi ĐH | Điểm sàn xét tuyển |
| 1 | Kỹ thuật Cơ khí | 80 | A |
Khối A : 13,5 điểm Khối B, C : 15,0 điểm |
| 2 | Kỹ thuật Điện | 80 | A | |
| 3 | Tin học | 80 | A | |
| 4 | Sư phạm kỹ thuật | 40 | A, B | |
| 5 | Chăn nuôi | 40 | A, B | |
| 6 | Nuôi trồng thuỷ sản | 40 | A, B | |
| 7 | Khoa học đất | 40 | A, B | |
| 8 | Nông hoá thổ nhưỡng | 40 | A, B | |
| 9 | Xã hội học | 80 | B, C |
Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, bậc cao đẳng dành cho học sinh KV3:
| STT | Ngành tuyển | Số lượng | Khối thi ĐH | Điểm sàn xét tuyển | Đối tượng xét tuyển |
| 1 | Dịch vụ thú y | 60 | A, B |
A: 10 B: 11 |
Thí sinh đã dự thi vào ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
| 2 | Quản lý đất đai | 60 | A, B | ||
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
60 | A, B | ||
| 4 | Khoa học cây trồng | 60 | A, B |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh lấy điểm trúng tuyển NV1 hệ đại học là 13, hệ cao đẳng là 10. Đồng thời, trường xét tuyển 580 chỉ tiêu NV2 đại học và 100 chỉ tiêu NV2 cao đẳng với mức điểm chung là 10,5.
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm nhận hồ sơ NV2 | Chỉ tiêu |
| 1 | Tin học ứng dụng | 101 | 13 | 100 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện | 102 | 14 | 80 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 103 | 13 | 120 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 104 | 13,5 | 100 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 105 | 14 | 80 |
| 6 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | 106 | 13 | 100 |
| Tổng | 580 |
So với năm 2009, điểm chuẩn của ĐH Y Hải Phòng không biến động nhiều. Ngành cao điểm nhất là Bác sĩ Răng Hàm Mặt (22,5 điểm), Bác sĩ Đa khoa lấy 21,5 điểm (năm ngoái là 22,5 điểm)...
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm 2009 | |
| Bác sĩ Đa khoa | 301 | B | 22,5 | 21,5 |
| Bác sĩ Y học dự phòng | 304 | B | 19,0 | 18 |
| Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 303 | B | 22,0 | 22,5 |
| Cử nhân Kỹ thuật y học | 306 | B | 16,0 | 19,5 |
| Cử nhân Điều dưỡng | 305 | B | 19,5 | 18 |
ĐH Thủy lợi lấy điểm sàn của cơ sở 1 là 15 và cơ sở 2 là 13. Ngành Kỹ thuật Công trình có điểm chuẩn cao nhất (18), tiếp đó là Kế toán (17), Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (16,5)...
Dưới đây là mức điểm trúng tuyển dành cho học sinh KV3.
| Các ngành | Mã | Khối | Điểm 2009 | Điểm 2010 |
| Cơ sở Hà Nội - TLA | A | 15 | ||
| Kỹ thuật công trình | 101 | A | 18 | 18 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 102 | A | 15 | 15 |
| Thủy văn và tài nguyên nước | 103 | A | 15 | 15 |
| Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo | 104 | A | 15 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | 105 | A | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 106 | A | 16 | 15 |
| Cấp thoát nước | 107 | A | 15 | 15 |
| Kỹ thuật bờ biển | 108 | A | 15 | 15 |
| Kỹ thuật môi trường | 109 | A | 15 | 15 |
| Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn | 110 | A | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 111 | A | 15 | 16,5 |
| Kỹ thuật điện | 112 | A | 15 | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 401 | A | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | 402 | A | 15 | 15 |
| Kế toán | 403 | A | 17 | 17 |
| Cơ sở 2 - TLS | A | 13 | ||
| Kỹ thuật công trình | 101 | A | 13 | 13 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 102 | A | 13 | 13 |
| Cấp thoát nước | 107 | A | 13 | 13 |
| Điểm trúng tuyển chuyển từ TLA về TLS | A | 14 |
Tiến Dũng
(08) 355 00 040 - (08) 355 00 041 - (08) 355 00 042 - (08) 355 00 194 - (08) 355 00 195 - (08) 355 00 196
(08) 351 58 466 - (08) 355 00 773